🥷TÍNH NHẨM NGẦU
🔢 PHÉP CỘNG & PHÉP TRỪ
♟️
Phép cộng với số có 1 chữ số (Level 1)
⚡⚡⚡
♟️
Phép cộng 2 số có 2 chữ số (Level 1)
⚡⚡⚡
♟️
Phép cộng số có 3 chữ số với số có 2 chữ số (Level 2)
🔒
♟️
Phép cộng 2 số có 3 chữ số (Level 2)
🔒
♟️
Phép cộng với số có nhiều hơn 3 chữ số (Level 3)
🔒
♟️
Phép trừ cho số có 1 chữ số (Level 1)
⚡⚡⚡
♟️
Phép trừ cho số có 2 chữ số (Level 2)
⚡⚡⚡
♟️
Phép trừ số cho số có 3 chữ số (Level 2)
🔒
♟️
Phép trừ cho số có nhiều hơn 3 chữ số (Level 3)
🔒
♟️
Phần bù tới 100
⚡⚡⚡
♟️
Phần bù tới 1000
⚡⚡⚡
♟️
Phép trừ có số bị trừ là số 100; 1000; 10000
🔒
🔢 NHÂN, CHIA & BIẾN ĐỔI NHANH
♟️
Gấp đôi một số (Level 1)
⚡⚡⚡
♟️
Ứng dụng gấp đôi một số trong phép chia cho 5, 50, 25 (Level 2)
🔒
♟️
Chia hai một số (Level 1)
⚡⚡⚡
♟️
Ứng dụng chia hai một số trong phép nhân với 5, 50, 25 (Level 2)
🔒
♟️
Phép nhân với số 11; 111; 1111; 11111;....
🔒
♟️
Phép nhân với số có hàng đơn vị là 1 (11; 21; 31; 111; 121; ...)
🔒
♟️
Bình phương một số có chữ số hàng đơn vị là 5 (15; 35; 105;...)
🔒
♟️
Phép nhân với số 9; 99; 999; 9999;... (Level 1)
🔒
♟️
Phép nhân với số 9; 99; 999; 9999;... (Level 2)
🔒
♟️
Base Method: Phép nhân 2 số gần cơ số 10
🔒
♟️
Base Method: Phép nhân 2 số gần cơ số 100
🔒
♟️
Base Method: Phép nhân 2 số gần cơ số 1000
🔒
♟️
Ứng dụng Base Method: Bình phương của một số gần cơ số 10; 100; 1000
🔒
♟️
Nhân 2 số theo công thức Antyayor Dasakepi (Level 1: 42x48; 104x106;...)
🔒
♟️
Nhân 2 số theo công thức Antyayor Dasakepi (Level 2: 109x191; 127x173;....)
🔒
♟️
Nhân 2 số có 2 chữ số theo công thức Urdhra-tiryagbhyam
🔒
♟️
Phép chia số có 2 chữ số cho 9
🔒
♟️
Phép chia số có 3 chữ số cho 9
🔒
♟️
Phép chia số có nhiều hơn 3 chữ số cho 9
🔒